trê trễ

trê trễ

Học sinh đến lớp trong tình trạng trê trễ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chậm trễ, không đúng hẹn: "trê trễ" chỉ trạng thái diễn ra muộn hơn so với thời gian dự kiến hoặc yêu cầu, mang sắc thái nhấn mạnh hơn so với từ "trễ".
    • Lười biếng, chậm chạp: Trong một số ngữ cảnh, "trê trễ" còn mô tả thái độ hoặc hành động thiếu tích cực, kéo dài thời gian một cách không cần thiết.
dụ sử dụng
  • Chậm trễ:

    • Anh ấy luôn đến trê trễ trong các cuộc họp. (Anh ấy thường xuyên đến muộn, không đúng giờ.)
    • Công việc bị trê trễ thiếu nhân lực. (Công việc bị chậm lại do thiếu người làm.)
  • Lười biếng, chậm chạp:

    • Thái độ trê trễ của nhân viên khiến sếp không hài lòng. (Nhân viên làm việc lười biếng, chậm chạp gây khó chịu cho sếp.)
    • Đừng trê trễ nữa, hãy bắt tay vào làm ngay. (Đừng kéo dài thời gian vô ích, hãy hành động ngay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trê trễ giờ giấc": thói quen không đúng giờ, thường xuyên đến muộn.

    • ấy bị khiển trách tật trê trễ giờ giấc. ( ấy bị phê bình thường xuyên đi muộn.)
  • "trê trễ công việc": làm việc chậm trễ, không đáp ứng tiến độ.

    • Dự án bị trê trễ công việc do thiếu kế hoạch. (Dự án chậm tiến độ không kế hoạch rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trễ (tính từ): chậm, muộn, không đúng hẹn từ gốc, "trê trễ" dạng láy âm để nhấn mạnh.

    • Xe buýt đến trễ. (Xe buýt đến muộn.)
  • Chậm trễ (tính từ): xảy ra hoặc được thực hiện muộn hơn dự kiếnđồng nghĩa với "trê trễ".

    • Việc giao hàng bị chậm trễ. (Việc giao hàng bị muộn hơn dự định.)
Từ đồng nghĩa
  • Chậm chạp: thiếu nhanh nhẹn, mất nhiều thời gian.
  • Lười biếng: không chịu làm việc, kéo dài thời gian.
  • Muộn màng: xảy ra sau thời điểm thích hợp.
Thành ngữ liên quan
  • Trê trễ như rùa: von sự chậm chạp, lề mề.
    • Anh ta làm việc trê trễ như rùa, ai cũng sốt ruột. (Anh ta làm việc rất chậm, khiến mọi người lo lắng.)

Từ chứa "trê trễ"